khoai lang

Học thuật
Thân thiện
khoai lang

Một người nông dân đang thu hoạch khoai lang trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây thân thảo, thuộc họ Bìm bìm (Convolvulaceae): Cây thân dài, hình tim, hoa hình loa kèn màu tím nhạt hoặc trắng. Phần rễ phình to thành củ chứa nhiều tinh bột, bộ phận được sử dụng chính.
    • Củ của cây khoai lang: một loại lương thực, thực phẩm phổ biến, vị ngọt, màu sắc đa dạng (trắng, vàng, tím).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại em trồng một luống khoai lang sau vườn. (Phần cây)
    • Bữa sáng nay tôi ăn khoai lang luộc. (Phần củ)
    • Khoai lang tím chứa nhiều chất chống oxy hóa. (Giống củ cụ thể)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "củ khoai lang": Cụm từ dùng để nhấn mạnh đối tượng phần củ, phân biệt với thân .
    • Phần củ khoai lang nguồn cung cấp năng lượng chính.
  • "dây khoai lang": Chỉ phần thân của cây khoai lang, thường dùng làm thức ăn cho gia súc.
    • Người nông dân cắt dây khoai lang về cho lợn ăn.
Biến thể từ liên quan
  • Khoai lang mật: Giống khoai lang khi luộc hoặc nướng vị rất ngọt nhiều nhựa (mật).
  • Khoai lang Nhật: Giống khoai lang nguồn gốc từ Nhật Bản, thường ruột vàng cam, vị ngọt bùi.
  • Khoai từ / Khoai mỡ: Tên gọi các loại cây lấy củ khác, không phải khoai lang, cần phân biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Củ lang: Từ đồng nghĩa phổ biến, dùng trong giao tiếp hàng ngày.
    • Mẹ mua mấy củ lang về nướng.
  • Khoai ngọt: Tên gọi dựa trên đặc tính vị giác của củ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ăn khoai lang bóc vỏ": Thành ngữ ám chỉ việc làm một cách dễ dàng, thuận lợi.
    • Công việc đó với anh ta dễ như ăn khoai lang bóc vỏ.
  • "Nóng như khoai lang nướng": So sánh để chỉ nhiệt độ rất cao.
    • Chiếc điện thoại để lâu dưới nắng nóng như khoai lang nướng.
khoai lang

Một người nông dân đang thu hoạch khoai lang trên cánh đồng.

  1. Loài cây song tử diệp, thân , hoa cánh hợp, hình loa kèn, màu tím nhạt hay trắng, rễ củ chứa nhiều tinh bột.